Biến dòng đo lường hạ thế BD01 Mitex là thiết bị dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều có giá trị lớn thành giá trị thích hợp cho các dụng cụ đo lường điện và thiết bị bảo vệ lưới điện hạ thế.
1, Thông tin chung về biến dòng hạ thế BD01
1.0 Nhà sản xuất MiTEX:
Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Thiết bị điện (MiTEX Trading) là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất và kinh doanh Thiết bị Đo đếm Điện tại Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm như: biến dòng điện, Biến điện áp, hợp bộ đo lường MOF hạ thế, trung thế đến 40,5kV thương hiệu MiTEX.
1.1 Cấu tạo và đặc điểm của biến dòng đo lường hạ thế BD01
– Cấu tạo của máy biến dòng đo lường BD01 có 3 bộ phận chính: Mạch từ, dây điện từ, vỏ bọc bao ngoài
- Mạch từ sử dụng thép silic cán nguội (CRGO) hoặc thép silic vô định hình (Nanocrystalline) chất lượng cao, tổn hao thấp.
- Dây điện từ: Dây bọc emay cách điện, cơ tính tốt, kháng hóa chất, chịu được nhiệt độ cao
- Vỏ bọc bao ngoài: đúc bằng nhựa Epoxy cố định ruột máy, bên ngoài sử dụng nhựa PC trắng sứ, cấp kháng cháy v2, chịu nhiệt độ đến 120°C, chống tia UV
– Đặc điểm của máy biến dòng CT:
- Các loại CT phổ thông có dòng sơ cấp: 50A, 100A,….6300A
- Dòng thứ cấp: 1A hoặc 5A
- Sử dụng trong lưới điện hạ thế (<1kV)
- Hình dáng dạng tròn, có lỗ xuyên cáp Ø23, Ø34, Ø38, Ø50, Ø80, Ø110, Ø125.
1.2 Các thông số kỹ thuật chính
- Ký hiệu kiểu biến dòng đo lường: BD01
- Sử dụng kèm với Ampe kế, Watt kế, công tơ điện
- Cấp chính xác cho đo lường Class (cl): 0.5 hoặc 1
- Điện áp danh định (định mức) Un: <=600V
- Tần số danh định (định mức): 50Hz
- Dung lượng danh định: 5VA đến 20VA
- Dòng điện sơ cấp danh định: 50A đến 6300A
- Dòng điện thứ cấp danh định : 5A hoặc 1A
- Thử cách điện : 3kV / phút
- Dòng quá tải liên tục : 1.2In
- Nhiệt độ làm việc cho phép : -5-50°
1.3 Chứng chỉ Test và các tiêu chuẩn
- Máy biến dòng hạ thế MiTEX với tính năng và độ tin cậy cao đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2008, tiêu chuẩn Quốc tế IEC 60044-1 và TCVN 7697-1.
- Sản phẩm đã được Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam cấp Phê duyệt mẫu thiết bị đo theo quy định, với nhiều chủng loại kích thước, dải dòng sơ cấp, cấp chính xác 0,5.
1.4 Bản vẽ kỹ thuật
Dưới đây là bản vẽ kích thước cơ khí của máy biến dòng đo lường hạ thế BD01 do bộ phận kỹ thuật của Mitex thiết kế.
Bản vẽ bao gồm kích thước các mặt cắt cơ khí của sản phẩm, kích thước chi tiết, vị trí các đầu cực và điểm tiếp địa của sản phẩm.
BIẾN DÒNG ĐO LƯỜNG HẠ THẾ KIỂU BD01 – LOẠI 1 TỶ SỐ

BIẾN DÒNG ĐO LƯỜNG HẠ THẾ KIỂU BD01 – LOẠI 2 TỶ SỐ
1.5 Báo giá máy biến dòng kiểu tròn xuyến BD01
Hiện nay trên thị trường, các sản phẩm máy biến dòng hạ thế có mức giá dao động từ…triệu đồng, tùy theo tỷ số sơ cấp và sơ cấp cũng như nhu cầu sử dụng của khách hàng, yêu cầu thêm mạch bảo vệ, mạch đo lường hoặc dung lượng máy, các kích thước khuôn máy đặc biệt,..
Giá bán biến máy biến dòng đo lường hạ thế BD01 mang thương hiệu MiTEX sẽ áp dụng theo mức chiết khấu thỏa thuận từ Bảng giá niêm yết của MiTEX và sẽ báo giá theo từng đơn hàng cụ thể theo từng thời điểm mà khách hàng lấy hàng.
Vui lòng liên hệ với MiTEX để nhận được báo giá và mức chiết khấu cho sản phẩm.
Trường hợp Bảng giá niêm yết có sự thay đổi, MiTEX sẽ có thông báo bằng văn bản cho khách hàng trước 15 ngày làm việc.
2. Các ưu điểm nổi bật của biến dòng tròn BD01
- Hoạt động với nhiều tải điện, sai số ổn định, độ bền cao,
- Thiết kế tối ưu cho không gian tủ điện, cấu trúc nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt và sử dụng
3. Ứng dụng trong ngành công nghiệp
Đối với các trạm áp hoặc tủ điện công nghiệp, biến dòng hạ thế đóng vai trò quan trọng trong việc đo lường và giám sát dòng điện, bảo vệ hệ thống khỏi các sự cố điện để đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn của hệ thống điện.
Biến dòng đo lường BD01 Mitex đóng vai trò quan trọng trong việc đo lường và đảm bảo hiệu suất của hệ thống điện trong các ứng dụng công nghiệp đa dạng.
4. Cách đấu máy biến dòng hạ thế BD01

| ĐẤU DÂY (CONNECTION) | ||
| Tỷ số (Ratio) | Đấu dây sơ cấp (Connection Primary) | Đấu dây thứ cấp (Connection Secondary) |
| 50A-6300A | P1 – P2 | S1 – S2 |
5. Lưu ý khi sử dụng biến dòng dạng xuyến
Khi sử dụng biến dòng hạ thế (current transformer – CT), quý khách hàng cần chú ý những điều sau để đảm bảo an toàn và hiệu quả cũng như có thể khai thác tối đa công năng và kéo dài tuổi thọ của biến dòng hạ thế:
- Lắp đặt: trong nhà
- Khi vận chuyển tránh rung xóc va đập mạnh
- Bảo quản lắp đặt nơi khô ráo, tránh bụi, hơi hóa chất ăn mòn kim loại, nơi có chất dễ cháy nổ, nơi sinh nhiệt hay chấn động mạnh.
- Khi lắp đặt máy biến dòng phải đấu đúng cực tính.
- Máy biến dòng phải luôn nối với phụ tải hoặc ngắn mạch.
- Yêu cầu chọn đúng tiết diện dây dẫn. Các đầu dây các nhiều sợi cần xoắn chặt và mạ thiếc.Các đầu dây phải bắt chặt với đầu cốt của máy biến dòng để giảm điện trở tiếp xúc
- Phải quấn đúng số vòng dây sơ cấp W1(theo nhãn máy biến dòng)
- Phải tiếp đất một đầu của thứ cấp
6. Cam kết của MiTEX
Với mục tiêu tạo dựng vị thế vững chắc hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị điện tại Việt Nam, MiTEX Group không ngừng đầu tư, nỗ lực đổi mới chất lượng sản phẩm, dịch vụ, đem đến sự hài lòng cho mọi đối tác, khách hàng.
Sản phẩm Máy biến dòng hạ thế xuyến tròn- BD01 MiTEX với độ tin cậy cao, tuổi thọ lâu dài, đa dạng về chủng loại tỷ số, chất lượng đã được khẳng định trên thị trường trong nhiều năm.
MiTEX cam kết mang đến sự hài lòng cho Quý khách hàng!
| DÒNG ĐIỆN SƠ CÁP | SỐ VÒNG SƠ CÁP | DUNG LƯỢNG | CÁP CHÍNH XÁC | KÍCH THƯỚC / Dimention | KHỐI LƯỢNG | |||||
| ĐƯỜNG KÍNH | DÀI | RỘNG | CAO | LẮP ĐẶT | ||||||
| Primary current | Primary turn | Burden | Class | Diameter | Length | Width | Heigth | Assembly | Weight | |
| A | W1 | VA | (ØD) | (L) | (W) | (H) | (h) | a | kg | |
|
50 |
2 | 5 | 0,5 | 23 | 83 | 67 | 116.5 | 55 | 72 | 1,5 |
|
75 |
1 | 5 | 0,5 | 23 | 83 | 67 | 116.5 | 55 | 72 |
1,5 |
|
75 |
2 | 5 | 0,5 | 34 | 87 | 50 | 119 | 55 | 72 |
1,3 |
|
100 |
1 | 5 | 0,5 | 23 | 83 | 67 | 116.5 | 55 | 72 |
1,5 |
|
100 |
1 | 5 | 0,5 | 34 | 87 | 50 | 119 | 55 | 72 |
1,3 |
|
125 |
1 | 5 | 0,5 | 23 | 83 | 67 | 116.5 | 55 | 72 |
1,5 |
|
150 |
1 | 5 | 0,5 | 34 | 87 | 50 | 119 | 55 | 72 |
1,3 |
|
200 |
1 | 5;10 | 0,5 | 34 | 87 | 50 | 119 | 55 | 72 |
1,3 |
|
250 |
1 | 5;10 | 0,5 | 38 | 87 | 50 | 119 | 55 | 72 |
1,2 |
|
300 – 600 |
1 | 5;10;15 | 0,5 | 50 | 105 | 44 | 138 | 65 | 72 |
1,3 – 1,4 |
|
400 – 1200 |
1 | 5; 10; 15 | 0,5 | 80 | 136 | 44 | 169 | 79.5 | 92 | 2 – 2,1 |
|
1500 – 3000 |
1 | 5; 10; 15 | 0,5 | 80 | 136 | 44 | 169 | 79.5 | 92 |
2,2 – 2,5 |
|
1500 – 3000 |
1 | 5; 10; 15 | 0,5 | 110 | 176.5 | 44 | 205 | 93.5 | 126 |
2,8 – 3,2 |
| 3000 – 6300 | 1 | 5; 10; 15 | 0,5 | 125 | 196 | 50 | 226 | 105.5 | 126 | 3 – 3.7 |
| Lắp đặt: Trong nhà hoặc ngoài trời
Installation: Indoor or outdoor |
| Dòng điện
sơ cấp |
Số vòng
sơ cấp |
Dung
lượng |
Cấp
chính xác |
Kích thước | Khối lượng | |||||||
| Đường kính | Dài | Rộng | Cao | Lắp đặt | ||||||||
| Primary
current |
Primary
turn |
Burden | Class | Diameter | Length | Width | Heigth | Assembly | Weight | |||
| A | W1 | VA | (ØD) | (L) | (W) | (H) | (h) | a(a’) | kg | |||
| Loại 2 tỷ số (2 Ratio) | ||||||||||||
| 50 – 100 | 2 | 5 | 0,5 | 34 | 88,5 | 70 | 121 | 60 | 77(97) | 1,8 | ||
| 150 – 300 | 2 | 5; 10 | 0,5 | 34 | 88,5 | 70 | 121 | 60 | 77(97) | 1,8 | ||
| 200 – 400 | 1 | 5; 10 | 0,5 | 38 | 88,5 | 70 | 121 | 60 | 77(97) | 1,4 | ||
| 250 – 500 | 1 | 10 | 0,5 | 50 | 126 | 50 | 138 | 70 | 84(104) | 1,5 ÷ 1,6 | ||
| 300 – 600 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 80 | 177 | 50 | 181,5 | 94 | 123(143) | 2,2 ÷ 2,3 | ||
| 400 – 800 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 80 | 177 | 50 | 181,5 | 94 | 123(143) | 2,2 ÷ 2,3 | ||
| 500 – 1000 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 80 | 177 | 50 | 181,5 | 94 | 123(143) | 2,2 ÷ 2,3 | ||
| 600 – 1200 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 80 | 177 | 50 | 181,5 | 94 | 123(143) | 2,2 ÷ 2,3 | ||
| 750 – 15000 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 80 | 177 | 50 | 181,5 | 94 | 123(143) | 2,2 ÷ 2,3 | ||
| 800 – 1600 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 80 | 177 | 50 | 181,5 | 94 | 123(143) | 2,2 ÷ 2,3 | ||
| 1000 – 1500 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 110 | 202 | 50 | 208 | 107 | 140(160) | 2,8 ÷ 3,2 | ||
| 1000 – 2000 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 110 | 202 | 50 | 208 | 107 | 140(160) | 2,8 ÷ 3,2 | ||
| 1500 – 3000 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 110 | 202 | 50 | 208 | 107 | 140(160) | 2,8 ÷ 3,2 | ||
| 1500 – 3000 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 125 | 236 | 50 | 208 | 124 | 163(183) | 3,6 ÷ 4,3 | ||
| 2000 – 4000 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 125 | 236 | 50 | 208 | 124 | 163(183) | 3,6 ÷ 4,3 | ||
| 2500 – 5000 | 1 | 10; 15 | 0,5 | 125 | 236 | 50 | 208 | 124 | 163(183) | 3,6 ÷ 4,3 | ||
| Lắp đặt: Trong nhà hoặc ngoài trời
Installation: Indoor or outdoor |